Xem Nhiều 12/2022 #️ Dịch Nghĩa Của Từ Alarm / 2023 # Top 17 Trend | Tvzoneplus.com

Xem Nhiều 12/2022 # Dịch Nghĩa Của Từ Alarm / 2023 # Top 17 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Dịch Nghĩa Của Từ Alarm / 2023 mới nhất trên website Tvzoneplus.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

* danh từ – sự báo động, sự báo nguy =air-raid alarm + báo động phòng không – còi báo động, kẻng báo động, trống mõ báo động, chuông báo động, cái còi báo động, cái kẻng để báo động, cái chuông để báo động =to give the alarm + báo động =to sound (ring) the alarm + kéo còi báo động, đánh trống (mõ) báo động, rung chuông báo động – đồng hồ báo thức ((cũng) alarm clock) – sự sợ hãi, sự lo sợ, sự hoảng hốt, sự hoảng sợ =to take the alarm + được báo động, lo âu, sợ hãi *Chuyên ngành kỹ thuật -báo động -báo nguy -máy báo hiệu -sự báo động -sự báo hiệu -tín hiệu báo động *Lĩnh vực: cơ khí & công trình -bộ phận báo hiệu -thiết bị báo hiệu *Lĩnh vực: toán & tin -cảnh báo báo động -sự báo nguy -sự cảnh báo *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -cấp báo *Lĩnh vực: xây dựng -hiệu báo động -máy cấp báo *Lĩnh vực: hóa học & vật liệu -thiết bị báo động

Cụm Từ Liên Quan :

alarm detection

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -phát hiện thông báo *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -sự phát hiện báo động

alarm inhibit signal-sna

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -tín hiệu ngăn cản báo động -tín hiệu trung hòa báo động

alarm pressure gauge

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: đo lường & điều khiển -áp kế báo động *Lĩnh vực: điện lạnh -đồng hồ áp suất báo động

alarm-on threshold

*Chuyên ngành kỹ thuật -ngưỡng khởi động báo động *Lĩnh vực: điện tử & viễn thông -ngưỡng phát động báo động

alarmist /ə’lɑ:mist/

* danh từ – người hay gieo hoang mang sợ hãi – (định ngữ) gieo hoang mang sợ hãi =alarmist rumours + tin đồn giao hoang mang sợ hãi

auto-alarm

*Chuyên ngành kỹ thuật *Lĩnh vực: toán & tin -máy báo tự động -máy tự cảnh báo

Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha – Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary

Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap / 2023

Rate this post

Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Đang xem: Snap nghĩa là gì

Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap 8 Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap 9 Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap 10

snap Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap 11

snap /snæp/ danh từ sự cắn (chó), sự táp, sự đớp tiếng tách tách (bật ngón tay); tiếng vút (của roi); tiếng gãy răng rắc (của cạnh cây) khoá (dây đồng hồ, vòng…) bánh quy giòn lối chơi bài xnap đợt rét đột ngột ((thường) cold snap) tính sinh động (văn); sự hăng hái, sự nhiệt tìnhthe performers seemed to have no snap: những người biểu diễn hầu như không có chút nhiệt tình nào ảnh chụp nhanh (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) việc ngon ơ (sân khấu) sự thuê mượn ngắn hạn (diễn viên) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người dễ bảo, người dễ sai khiến (định ngữ) đột xuất, bất thầnsnap debate: cuộc tranh luận đột xuất (định ngữ) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ngon ơa snap task: việc ngon ơnot a snap không một chút nào, không một tí nào ngoại động từ táp (chó), đớpthe dog snapped a chop: con chó táp một cục sườn bật tách tách (ngón tay); quất vun vút (roi); bẻ gãy tách; đóng táchto snap one”s fingers: bật ngón tay tách táchto snap a stick: bẻ gãy cái gậy đánh tách một cáito snap a clasp: đóng cái móc tách một cáito snap one”s teeth together: răng đập vào nhau cầm cập thả, bò; bắnto snap a spring: thả lò xoto snap a pistol: bắt súng lục chụp nhanh (ảnh) nhặt vội, nắm lấyto snap a bargain: nắm lấy một món hời, chộp lấy một cơ hội ngắt lờito snap a speaker: ngắt lời một diễn giả nội động từ cắn (chó), táp, đớpto snap at someone: định cắn ai (chó)the fish snapped at the bait: cá đớp mồi nói cáu kỉnh, cắn cảu gãy táchstick snaps: gậy gãy tách đóng táchdoor snaps: cửa đóng tách một cái nổpistol snaps: súng lục nổ chộp lấyto snap at a chance: chộp lấy một cơ hộito snap off táp, cắn (vật gì) làm gãy gãy đánh táchto snap up bắt lấy, chộp lấy cắt ngang, ngắt lờito snap one”s fingers at thách thức, bất chấpto snap someone”s nose off x nose snap into it! (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) bắt đầu đi nhanh lên!to snap out of it (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chừa một thói quen, bỏ một tính xấu phó từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thình lình, tách một cáibámGiải thích VN: Ví dụ bám theo khung lưới (snap to grid).khuôn kẹpkhuôn tán đinhpneumatic snap: khuôn tán đinh khí nénrivet snap: khuôn tán đinh rivêquét vôi trắngtiếng lách cáchvạch dấuLĩnh vực: toán & tincanh hẳn về một bên (trái hoặc phải)chộpdouble-pole snap switchcông tắc nhảy hai cựcflap snapkhuy bấm nắp gậpflap snapnắp lật nhanhholding-up snapkhuôn kẹpretainer ring snapvòng ngăn chốt pít tôngretainer ring snapvòng thép khóarivet snapkhuôn tán đinhsnap actingtác dụng tức thờisnap action controlđiều khiển khẩn cấpsnap action controlđiều khiển nhạy bénsnap action valvevan tác động nhanhsnap around ammeterampe kế kẹpsnap around ammeterampe kìmsnap capnắp sậpsnap chillinglàm lạnh đột ngộtsnap chillingsự làm lạnh đột ngộtsnap clarifiercái móc bấmsnap dieđe tánsnap diekhuôn tánsnap fencekết cấu ngăn tuyếtsnap freezermáy kết đông nhanhsnap freezingkết đông nhanhsnap gagecalip hàmsnap gagecalip ngàmsnap gaugemũ nửa trònsnap gaugemũ tánbánh bích quy giònginger snapbánh bích quy có gừngsnap checkkiểm tra đột xuấtsnap checksự kiểm tra đột xuất (một công xưởng)snap chillingsự làm lạnh tức thờisnap decisionquyết định vội vã (trong quản lý)snap upchộp đượcsnap upgiành muasnap upmua vétsnap up (to…)giành muasnap up a bargainchộp lấy, nắm lấy, nắm bắt một cơ hội o sự rạn đột ngột o móc cài, khuôn kẹp

Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap 12 Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap 13

Nghĩa Của Từ Snap Nghĩa Là Gì ? Nghĩa Của Từ Snap 14

snap

Từ điển Collocation

snap verb

1 break suddenly with a sharp noise

ADV. suddenly The branch suddenly snapped.

PHRASES snap (sth) in half/two She picked up the pencil and snapped it in two.

2 move (sth) quickly with a sharp noise

3 speak in a quick angry way

PREP. at He lost his temper and snapped irritably at the children.

4 lose control

ADV. finally My patience finally snapped.

Từ điển WordNet

n.

a spell of cold weather

a cold snap in the middle of May

the noise produced by the rapid movement of a finger from the tip to the base of the thumb on the same hand

servants appeared at the snap of his fingers

a sudden breakingthe act of snapping the fingers; movement of a finger from the tip to the base of the thumb on the same hand

he gave his fingers a snap

v.

snap close with a sound

The lock snapped shut

move with a snapping sound

bullets snapped past us

put in play with a snap

snap a football

English Slang Dictionary

a form of verbal jestering. Also French and English speaking Africans especially in Dakar and Paris say “oh snap” in two contexts. 1. “oh snap” if you get bagged on (snapped on) and 2. meaning “oh shit” as in “I didn”t know” or “I forgot something”

English Idioms Dictionary

(See it”s a snap)

File Extension Dictionary

Mirage Microdrive Snapshot

English Synonym and Antonym Dictionary

Nghĩa Của Từ : Press / 2023

* danh từ – sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn =a press of the hand+ cái bóp tay =to give something a slight press+ bóp nhẹ cái gì, ấn nhẹ cái gì – sự đông đúc, sự chen chúc; đám đông chen chúc, đám đông xô lấn =to be lost in the press+ bị lạc trong đám đông chen chúc – sự thúc ép, sự hối hả, sự tất bật =there is a great press of business+ công việc hết sức hối hả tất bật – cuộc hỗn chiến, cuộc loạn đả (trong một trận đánh nhau) – cái ép; máy ép; máy nén bàn là =hydraulic press+ máy ép dùng sức nước – máy in ((cũng) orinting press); nhà máy in; thuật in; sự in =in the press+ đang in (sách…) =to send (go, come) to [the] press+ đưa in, đem in =to correct the press+ chữa những lỗi in =to sign for press+ ký cho in – báo chí =freedom of the press+ quyền tự do báo chí =to be favourably noticed by the press; to have a good press+ được báo chí ca ngợi – tủ đóng vào tường; tủ đứng nhiều ngăn (để quần áo, sách vở…) – (hàng hải) sự căng hết =press of salt (canvas)+ sự căng hết buồm * ngoại động từ – ép, nép, bóp, ấn =to press grapes+ ép nho =to press juice from (out of) orange+ ép (vắt) cam lấy nước =to press the trigger of a gun+ bóp cò súng =to press the button+ ấn nút, bấm nút (cho máy chạy, bấm chuông điện…); (nghĩa bóng) khởi đầu, quyết định – là =to press clothes+ là quần áo – ép chặt, ghì chặt, siết chặt, ôm chặt, bóp chặt =to press someone’s hand+ siết chặt tay ai =to press someone to one’s heart+ ôm chặt ai vào lòng – thúc ép, thúc bách, dồn ép =to press an attack+ dồn dập tấn công =to press the enemy hard+ dồn ép kẻ địch =to be hard pressed+ bị thúc ép; bị lâm vào cảnh khó khăn o ép =to be pressed with questions+ bị hỏi dồn – thúc giục, giục giã, khẩn hoản, nài ép (ai làm gì) =to press someone for something+ nài ép ai lấy cái gì =to press someone to do something+ thúc giục ai làm cái gì =to press a gilf upon someone+ nài ép ai phải nhận món quà tặng =to press an opinion upon someone+ ép ai phải theo ý kiến – nhấn mạnh =to press the question+ nhấn mạnh vào vấn đề – đè nặng =to press the mind+ đè nặng lên tâm trí * nội động từ – ép, bóp, ấn =to press on a button+ ấn nút (điện…) – xúm xít, túm tụm, chen lấn, quây chặt lấy =to press round someone+ xúm xít quanh ai, quây chặt lấy ai – thúc giục, thúc ép, thúc bách =time presses+ thì giờ thúc bách =nothing remains that presses+ không còn có gì thúc bách, không còn lại việc gì phải làm gấp – hối hả, vội vã, tất bật =to press through a crowd+ hối hả chen lấn qua đám đông – (+ on, upon) đè nặng =to press upon one’s mind+ đè nặng lên tâm trí !to press down – ấn xuống, ép xuống, đè xuống !to press for – thúc giục, thúc bách, đòi hỏi thúc bách =to be pressed for money+ túng quẫn =to be pressed for time+ thiếu thì giờ, thì giờ eo hẹp !to press fowrad – hối hả, vội vã !to press on !to press foward – thúc giục, giục giã, thúc gấp !to press out – ép ra, vắt ra !to press up – xúm xít lại, túm tụm lại, quây chặt lại * danh từ – (sử học) sự bắt lính * ngoại động từ – (sử học) bắt (lính); (nghĩa bóng) lấy, tước đoạt =to press something into the service of…+ tước đoạt cái gì để dùng cho… – trưng dụng (ngựa…)

Nghĩa Của Từ : Nuts / 2023

bi ; bé ; bình ; bị khùng ; bực bội ; câu điên ; cơn ; củ ; dở hơi hết rồi ; dở hơi nặng ; dở hơi ; gàn dở ; gì bằng ; ham ăn thật đấy ; hâm ; hóa điên ; hạch ; hạt dẻ thôi mà ; hạt dẻ ; hạt ; khách mới này ; khó chịu ; khùng ; kẻ gàn dở thôi ; loạn mất rồi ; làm ; lên cơn điên ; mê muội ; mê ; mất trí rồi ; mất trí ; mất trí ấy mà ; mất trí ấy ; mẹ ; một thằng điên vậy ; nghĩ tôi ; ngốc ; nhiên hiếm có ; nhiên ; những hạt ; những quả hạch ; nutz ; nên lẩn thẩn ; nổi cơn điên ; nổi giận ; nổi khùng ; nổi điên ; phát khùng luôn ; phát điên lên ; phát điên ; qua ̉ ha ̣ ch ; quả hạch ; quấy rối ; say đắm ; tôi ; tệ như ; tệ ; tử bột ; với tôi ; áh ; ăn hạnh nhân ; điên khùng ; điên lên rồi ; điên lên ; điên mất ; điên rồ ; điên rồi ; điên thật rồi ; điên ; điên à ; điên điên ; đậu ; đồ điên ; ́ ; ́ điên ;

bi ; bé ; bình ; bị khùng ; bực bội ; câu điên ; cơn ; củ ; dở hơi hết rồi ; dở hơi nặng ; dở hơi ; gàn dở ; gì bằng ; ham ăn thật đấy ; hâm ; hóa điên ; hạch ; hạt dẻ thôi mà ; hạt dẻ ; hạt ; khoe ; khách mới này ; khó chịu ; khùng ; kẻ gàn dở thôi ; loạn mất rồi ; làm ; lên cơn điên ; mê muội ; mê ; mất trí rồi ; mất trí ; mất trí ấy mà ; mất trí ấy ; mẹ ; một thằng điên vậy ; nghĩ tôi ; ngốc ; nhiên hiếm có ; nhiên ; những hạt ; những quả hạch ; nutz ; nên lẩn thẩn ; nổi cơn điên ; nổi giận ; nổi khùng ; nổi điên ; phát khùng luôn ; phát điên lên ; phát điên ; qua ̉ ha ̣ ch ; quả hạch ; quấy rối ; say đắm ; tệ như ; tệ ; tử bột ; áh ; ăn hạnh nhân ; điên khùng ; điên lên rồi ; điên lên ; điên mất ; điên rồ ; điên rồi ; điên thật rồi ; điên ; điên à ; điên điên ; đậu ; đồ điên ; ́ điên ;

nuts; around the bend; balmy; barmy; bats; batty; bonkers; buggy; cracked; crackers; daft; dotty; fruity; haywire; kookie; kooky; loco; loony; loopy; nutty; round the bend; wacky; whacky

informal or slang terms for mentally irregular

Bạn đang xem bài viết Dịch Nghĩa Của Từ Alarm / 2023 trên website Tvzoneplus.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!