Xem Nhiều 12/2022 #️ Kiểm Tra Học Kì I Năm Học 2014 / 2023 # Top 13 Trend | Tvzoneplus.com

Xem Nhiều 12/2022 # Kiểm Tra Học Kì I Năm Học 2014 / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Kiểm Tra Học Kì I Năm Học 2014 / 2023 mới nhất trên website Tvzoneplus.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC Họ và tên: Lớp: . KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014- 2015 MÔN: VẬT LÝ 11 THỜI GIAN 45 PHÚT (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ A Cho: AZn = 65,nZn=2,ACu= 64,nCu=2, AAg=108 ,nAg=1 , F= 96500C/mol Câu 1(1,5điểm). Phát biểu và viết công thức tính của định luật Cu-lông? Nêu ý nghĩa các đại lượng có trong công thức? Câu 2 (1,5 điểm). Hai điện tích trái dấu có cùng độ lớn q1 = q2 = 2.10-7 C đặt trong không khí thì hút nhau một lực bằng 0,1N. Khoảng cách giữa 2 điện tích bằng bao nhiêu? Vẽ hình biểu diễn lực? Câu 3 (1 điểm). Phát biểu định luật Farađây thứ hai. Câu 4 (1 điểm). Một bình điện phân chứa dung dịch muối của kim loại có hóa trị 2, cường độ dòng điện chạy qua bình là 1A. Sau 16 phút 5giây khối lượng kim loại sinh ra ở điện cực là 0,32g. Xác định tên kim loại làm điện cực Câu 5 (1 điểm). Nêu bản chất dòng điện trong chất điện phân? Hạt tải điện là hạt nào? Câu 6 (1,5 điểm) Phát biểu và viết công thức định luật Junlen-xơ? Câu 7 (2,5 điểm). Cho mạch như hình vẽ : bốn nguồn giống nhau có suất điện động của mỗi nguồn ξ =10V và điện trở trong r =0,5(Ω), R1=6(Ω), R2 là đèn (4V-8W) , R3=4(Ω), Rb=3 (Ω) là bình điện phân chứa dung dịch AgNO3 có điện cực là Ag. a)Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn. R1 R3 Rb R2 b)Tính khối lượng Ag sinh ra ở điện cực trong thời gian 32 phút 10 giây ..HẾT.. TRƯỜNG THCS & THPT TRÍ ĐỨC Họ và tên: Lớp: . KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2014- 2015 MÔN: VẬT LÝ 11 THỜI GIAN 45 PHÚT (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ B Cho: AZn = 65, nZn= 2, ACu= 64, nCu= 2, AAg=108, nAg=1 , F= 96500C/mol Câu 1 (1,5điểm). Nêu định nghĩa điện trường và viết công thức tính cường độ điện trường tại một điểm M do một điện tích Q gây ra? Nêu ý nghĩa các đại lượng có trong công thức? Câu 2 (1,5 điểm). Một điện tích q =2.10-7 C gây ra tại điểm M một cường độ điện trường có giá trị 75.105 V/m đặt trong không khí. Xác định khoảng cách từ M đến điện tích q? Vẽ hình biểu diễn vectơ cường độ điện trường Câu 3 (1,5 điểm). Phát biểu và viết công thức tính định luật ôm cho toàn mạch. Câu 4 (1 điểm). Bình điện phân chứa dung dịch ZnSO4 có điện cực bằng Zn có dòng điện chạy qua trong 16 phút 5giây thì sình ra 0,65g kim loại ở điện cực. Tính cường độ dòng điện chạy qua bình Câu 5 (1 điểm). Nêu bản chất dòng điện trong kim loại ? Hạt tải điện là hạt nào? Câu 6 .(1 điểm) Phát biểu định luật Farađây thứ nhất Câu 7 (2,5 điểm). Cho mạch như hình vẽ: bốn nguồn giống nhau có suất điện động của mỗi nguồn ξ=10,7V và điện trở trong r = 2(Ω), R1= 6(Ω) , R2 là đèn (6V - 6W), R3=3 (Ω), Rb=11 (Ω) là bình điện phân chứa dung dịch ZnSO4 có điện cực là Zn. a)Tính suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn R1 R3 Rb R2 b)Tính khối lượng Zn sinh ra ở điện cực trong thời gian 32 phút 10 giây ..HẾT.. ĐÁP ÁN ĐỀ A CÂU CÁC BƯỚC GIẢI ĐIỂM 1 Định luật Công thức 1 0,5 2 viết công thức :F=kq.qr2→r=kq.qF tính kết quả r = 0,06m =6cm vẽ hình 0,5 0,5 0,5 3 Định luật Farađây thứ 2 1,0 4 -viết công thức m=1F.An.I.t→A=F.n.mI.t 0,5 0,5 5 Bản chất Hạt tải điện 0,5 0,5 6 Định luật -công thức 1 0,5 7 a) εb =4.ε =40 V ;rb= 4.0,5=2 Ω b)-Viết sơ đồ [(R2 nt R3) Tính Rtđ = 8 Ω Công thức Itm =εRtđ+ r=4A 0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5 ĐÁP ÁN ĐỀ B CÂU CÁC BƯỚC GIẢI ĐIỂM 1 Định nghĩa Công thức 1 0,5 2 viết công thức :E=kqr2→r=k.qE tính kết quả r = 0,015m =1,5cm vẽ hình 0,5 0,5 0,5 3 Định luật Công thức 1 0,5 4 -viết công thức m=1F.An.I.t→I=F.n.mA.t I=2A 0,5 0,5 5 Bản chất Hạt tải điện 0,5 0,5 6 Phát biểu định luật Farađây thứ 1 1,0 7 a) εb =ε =10,7 V ;rb= 2/4= 0,5 Ω b)-Viết sơ đồ [R2 Tính Rtđ = 10,2 Ω Công thức Itm =εRtđ+ r=1A 0,5 0,5 0,25 0,5 0,25 0,5

Đề Kiểm Tra Học Kì I / 2023

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Câu 1: Nguồn gốc, tính chất của vải sợi thiên nhiên? (2.5 điểm) Câu 2: Trang phục là gì? Chức năng của trang phục? (2.5 điểm) Câu 3 : Em phải làm gì để giữ gìn nhà ở sạch sẽ ngăn nắp? (2.5 điểm) Câu 4 : Hãy nêu ý nghĩa của cây cảnh và hoa trong trang trí nhà ở? (2.5 điểm) PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 8 TRƯỜNG THCS BÌNH ĐÔNG ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN CÔNG NGHỆ - LỚP 6 Câu 1: (2.5 điểm) Vải sợi thiên nhiên a. Nguồn gốc: - Thực vật: cây bông, lanh, đay, gai - Động vật: con tằm, lông cừu. b. Tính chất: - Có độ hút ẩm cao nên mặc thoáng mát. - Dễ bị nhàu. - Khi đốt sợi bông, tro bóp dễ tan. - Khi đốt sợi tơ tằm, tàn tro đen, vón cục, dễ vỡ. Câu 2: (2.5 điểm) a. Trang phục bao gồm các loại quần áo và một số vật dụng khác đi kèm như nón, giày, khăn quàng, đồng hồ . trong đó quần áo là quan trọng nhất. b. Chức năng của trang phục: Bảo vệ cơ thể tránh tác hại của môi trường. Câu 3: (2.5 điểm) - Giữ vệ sinh cá nhân, các đồ vật sau khi sử dụng phải để đúng nơi quy định, không vứt rác bừa bãi. - Những công việc hàng ngày: lau nhà, dọn dẹp chỗ ngủ, nhà bếp, quét dọn ngoài sân. - Những công việc làm hàng tuần, hàng tháng lau bụi trên cửa sổ, cửa kính, giặt rèm, - Phải thường xuyên dọn dẹp thì sẽ mất ít thời gian và có hiệu quả tốt hơn Câu 4: (2.5 điểm) Ý nghĩa của cây cảnh và hoa : - Đem lại niềm vui, thư giãn cho con người sau những giờ lao động, học tập mệt mỏi. - Làm con người cảm thấy gần gũi hơn với thiên nhiên, làm cho căn phòng đẹp. - Cây cảnh góp phần làm trong sạch không khí. § Vị trí trang trí cây cảnh: - Ở ngoài nhà : Đặt trước cửa nhà, đặt bên bờ tường dẫn vào nhà, ở tiền sảnh. - Ở trong nhà : Đặt ở góc nhà, treo trên cửa sổ,

Đề Kiểm Tra Học Kì 1 Hoá 11 Trắc Nghiệm / 2023

Để có một kì thi học kì 1 thật tốt và đạt kết quả cao, các em cần ôn luyện thật kĩ càng từ kiến thức đến kĩ năng giải đề. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm với 30 câu bao gồm cả lí thuyết và bài tập kèm lời giải chi tiết sẽ đồng hành cùng các em trong kì thi này.

Đề thi hóa 11 học kì 1 có đáp án

I. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm: PHẦN ĐỀ KIỂM TRA

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 1

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 2

Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm trang 3

II. Đề kiểm tra học kì 1 hoá 11 trắc nghiệm: PHẦN ĐÁP ÁN

Câu 1:

Nhắc lại: Điều kiện để xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dung dịch, sản phẩm tạo thành phải sinh ra chất kết tủa, chất khí hoặc chất điện li yếu.

Chọn A.

Câu 2:

Chọn C.

Câu 3: Khi tăng thể tích lên 10 lần thì nồng độ giảm 10 lần. pH giảm 1.

Chọn B.

Câu 4: Chất có tính lưỡng tính là chất vừa tác dụng được với dung dịch bazơ, vừa tác dụng được với dung dịch axit.

Chọn C.

Câu 5: 

A. Những chất có tính axit mới có thể hoà tan được kết tủa (trừ chất có tính lưỡng tính có thể tan trong dung dịch bazơ).

FeS là kết tủa, ZnCl2 là muối tan, không thể hoà tan kết tủa. Phản ứng không xảy ra.

B. Phản ứng trao đổi của 2 muối tan trong dung dịch tạo BaSO4 kết tủa.

C,D. axit HCl có thể hoà tan FeS và Mg(OH)2 tạo muối tan tương ứng.

Chọn A.

Câu 6: Dung dịch có tính axit thì pH < 7.

– Axit: HClO, H2SO4, CH3COOH, KHSO4.

– Muối của axit mạnh, bazơ yếu: CuSO4, NH4NO3

Có 6 chất có pH < 7.

Chọn C.

Câu 7:

Chọn A.

Câu 8: – NH3 là một bazơ yếu, phản ứng với axit tạo muối amoni, phản ứng với ion kim loại tạo hiđroxit tương ứng.

– NH3 không có phản ứng với dung dịch bazơ nên ta dễ dàng loại bỏ đáp án B, C, D.

Chọn A.

Câu 9: Tuỳ vào kim loại mà khi nhiệt phân muối nitrat sẽ sinh ra sản phẩm khác nhau:

Các kim loại từ Mg về sau, khi nhiệt phân đều sinh ra NO2 và O2.

Chọn C.

Câu 10:

Chọn D.

Câu 11:

Chọn A.

Câu 12: Các phản ứng xảy ra:

Chỉ có câu C ta không nhận biết được.

Chọn C.

Câu 13:

Chọn D.

Câu 14: FeS, Cu2S bị HNO3 oxi hoá lên Fe3+, Cu2+. 

Khi tác dụng với NH3:

Cu2+ có phản ứng tương tự, nhưng Cu(OH)2 tan trong NH3.

Nên kết tủa thu được chỉ có Fe(OH)3.

Chọn A.

Câu 15: Số oxi hoá của Fe tăng từ +2 lên +3; N giảm từ +5 xuống +4 nên Fe là chất khử, sẽ bị oxi hoá; N là chất oxi hoá, sẽ bị khử.

Chọn A.

Câu 16:

Tạo muối NaH2PO4 và Na2HPO4.

Chọn C.

Câu 17:

Phương trình 1, 2, 7, 8, 9 tạo ra khí.

Chọn D.

Câu 18:

Chọn B.

Câu 19: Liên kết σ là liên kết bền, còn liên kết π là liên kết kém bền.

Chọn C.

Câu 20: So với hợp chất vô cơ, thì các hợp chất hữu cơ kém bền với nhiệt hơn, nhiệt độ nóng chảy thấp hơn, tốc độ phản ứng xảy ra chậm hơn và không theo một hướng nhất định.

Chọn A.

Câu 21:

Chọn C.

Câu 22:

Chọn B.

Câu 23:

Lập bảng: 

n

1

2

3

M

32,5

65 (N)

97,5

Kim loại đó là Zn

Chọn A.

Câu 24:

Chọn A.

Câu 25: Các chất có tính axit sẽ tác dụng được với được với dung dịch NaOH. 

Đó là: CO2, SO2, H2S, H2O, NO2, HCl.

Chọn D.

Câu 26: HNO3 là axit, có đầy đủ tính chất của một axit ngoài ra nó có tính oxi hoá mạnh, sẽ tác dụng với những chất chưa có mức oxi hoá cao nhất. Trong FeCl3, Fe có mức oxi hoá cao nhất +3 nên không có phản ứng với HNO3.

Chọn A.

Câu 27: Các chất chưa có mức oxi hoá cao nhất khi phản ứng với HNO3 sẽ sinh ra sản phẩm khử (NO2, NO, N2O, N2, NH4NO3).

FeCO3: Fe có mức oxi hoá +2.

Fe2O3: Fe có mức oxi hoá cao nhất +3.

Al2O3: Fe có mức oxi hoá cao nhất +3.

Fe: Fe có mức oxi hoá 0.

CuO: Cu có mức oxi hoá cao nhất +2.

Chọn A. 

Câu 28: Phương pháp nào sau đây dùng để điều chế nitơ trong phòng thí nghiệm Cho amoni sunfat tác dụng với natri nitrit. 

Chọn B.

Câu 29: Photpho trắng và photpho đỏ lại khác nhau về tính chất vật lí là vì chúng có cấu trúc mạng tinh thể khác nhau: photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, còn photpho đỏ có cấu trúc polime. 

Chọn C.

Câu 30: Áp dụng định luật bảo toàn điện tích ta được: 

Chọn A.

Kiểm Tra 1 Tiết Kì I Kiem Tra Dia 6 Ki I2017 Doc / 2023

TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐẮK TĂNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MÔN ĐỊA LÝ 6

Ngày kiểm tra: 4/10 /2017.

Cấp độ

Nội dung

Vận dụng

Cấp độ thấp

Câ u 1.

Câu 2 . Hiểu được cách muốn xác định phương hướng trên bản đồ chúng ta cần phải làm gì .

Câu 3. Hiểu t hế nào là tọa độ địa lí của một điểm . Cách viết tọa độ địa lí của một điểm.

TSC: 1

TSĐ: 1.5

TL: 15%

TSC: 4

TSĐ: 10

TL: 100%

Thời gian: 45 phút.

b. Nêu cách quy ước về nửa cầu Bắc, nửa cầu Nam.

Thế nào là tọa độ địa lí của một điểm? Cách viết tọa độ địa lí của một điểm.

TRƯỜNG PTDTBT THCS ĐẮK TĂNG

Duyệt TT Duyệt CM Người ra đề

Tuần: 08 Ngày soạn: 02/10/2017

Tiết: 08 Ngày dạy : 04/10/2017

KIỂM TRA VIẾT

I. MỤC TIÊU KIỂM TRA:

– Kiểm tra, đánh giá được kiến thức của bản thân thu được qua những phần đã học.

– Rèn được kĩ năng trình bày bài kiểm tra một cách khoa học.

– Hình thành ý thức nghiêm túc, tự giác, trách nhiệm của bản thân đối với việc học tập

II. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH.

HS: Ôn tập kiến thức đã học

GV: Đề kiểm tra 1 tiết.

III. PHƯƠNG PHÁP:

Kiểm tra đánh giá.

IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:

1. Ổn định lớp.

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Cấp độ

Nội dung

Vận dụng

Cấp độ thấp

Câ u 1.

Câu 2 . Hiểu được cách muốn xác định phương hướng trên bản đồ chúng ta cần phải làm gì .

TSC: 1

TSĐ: 1.5

TL: 15%

TSC: 4

TSĐ: 10

TL: 100%

Thế nào là tọa độ địa lí của một điểm? Cách viết tọa độ địa lí của một điểm.

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

3. Rút kinh nghiệm sau tiết dạy

Bạn đang xem bài viết Kiểm Tra Học Kì I Năm Học 2014 / 2023 trên website Tvzoneplus.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!