Xem Nhiều 12/2022 #️ Úp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Trend | Tvzoneplus.com

Xem Nhiều 12/2022 # Úp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 # Top 16 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Úp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Tvzoneplus.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Úp mặt xuống đường.

Pussies on the pavement, fellas.

OpenSubtitles2018.v3

Có một cách nói úp mở rất Anh quốc, một không khí ám sát – huyền bí mà tôi rất thích.

So, there’s a kind of British understatement, murder-mystery theme that I really love very much.

ted2019

Quản trò đưa cho người chơi mỗi người một lá bài, sau đó tất cả người chơi nhìn vào lá bài của mình mà không nói cho bất kì ai về vai diễn của mình, và lật úp các lá bài đặt trước mặt mình.

He gives the players one card each, all the players look at their cards without showing anyone, and put them face-down in front of them.

WikiMatrix

– bụng bé úp xuống vào lòng của bạn hoặc để cho bụng bé úp xuống trên một bề mặt cứng và phẳng ; giữ tay bạn dọc theo vùng lưng dưới

– belly-down across your lap or on a firm , flat surface and keep your palm along the lower back

EVBNews

Quay lại và úp mặt vô cửa sổ!

Turn around and face the window!

OpenSubtitles2018.v3

Anh Gates, úp mặt vào xe và để tay anh ra đằng sau.

Mr Gates, face your father’s car and put your hands behind your back, please.

OpenSubtitles2018.v3

Vẫn trong tình trạng bị lật úp, con tàu được neo ngoài khơi đảo Risa cho đến năm 1946, khi nó được kéo về cảng Faslane nơi nó được tháo dỡ.

The ship, which remained capsized, was anchored off the island of Risa until 1946, at which point she was sent to Faslane Port, where she was broken up.

WikiMatrix

Một chiếc tàu chở dầu của Malta trên Biển Đông, ở khu vực cách Hong Kong khoảng 370 dặm (600 km) về phía Đông Nam đã bị gãy làm đôi và lật úp, khiến hai người chết và 14 người mất tích.

A Maltese oil tanker located in the South China Sea about 600 kilometres (370 mi) southeast of Hong Kong split into two and capsized, killing two and leaving 14 missing.

WikiMatrix

Nếu các tờ giấy so không tương xứng với nhau, lật úp chúng lại.

If they do not match, turn them back over.

LDS

Vì nghĩ rằng một số đồ đã rơi ra khỏi xe, nên anh xuống xe và bắt gặp đứa con trai quý báu chín tuổi của mình tên Austen nằm úp mặt xuống vỉa hè.

Thinking some item had fallen off the truck, he got out only to find his precious nine-year-old son, Austen, lying face down on the pavement.

LDS

Chẳng hạn, một hình “d” và một hình “p” có cùng hình dạng, vì chúng có thể chồng lên nhau trùng khớp nếu hình “d” được dịch sang bên phải bởi một khoảng cách cụ thể, úp ngược lại và được phóng to bởi một yếu tố nhất định (xem bài viết Chồng chéo Proscutes).

For instance, a “d” and a “p” have the same shape, as they can be perfectly superimposed if the “d” is translated to the right by a given distance, rotated upside down and magnified by a given factor (see Procrustes superimposition for details).

WikiMatrix

Bảo đảm của Peralta ” gần đây nhất là anh có thể úp rổ.

Your last peralta guarantee was that You could dunk a basketball.

OpenSubtitles2018.v3

Nếu các tờ giấy so không giống nhau, lật úp chúng lại.

If they do not match, turn them back over.

LDS

Hai ông tài xế ra khỏi xe, họ úp mui xe lên, Họ bắt đầu làm việc dưới mui xe, để sửa máy.

The guys got out, they put the hood up, they started working under the hood, got it going again.

QED

Ông đã úp mở chỉ trích trong một bài báo dài của Theodore Roosevelt, người đã viết rằng Thayer chỉ quản lý để vẽ bộ lông của con công nhằm ngụy trang bằng trò ảo thuật của bàn tay, “với bầu trời xanh hiện ra thông qua chiếc lá chỉ đủ số ở đây và chứng nhận tác giả-nghệ sĩ giải thích rằng màu lam tuyệt vời của cổ chim công tẩy xóa vì họ làm cho nó nhạt dần vào bầu trời.”

He was roundly criticized in a lengthy paper by Theodore Roosevelt, who wrote that Thayer had only managed to paint the peacock’s plumage as camouflage by sleight of hand, “with the blue sky showing through the leaves in just sufficient quantity here and there to warrant the author-artists explaining that the wonderful blue hues of the peacock’s neck are obliterative because they make it fade into the sky.”

WikiMatrix

Astoria nghiêng qua mạn trái, lật úp từ từ, và chìm phần đuôi xuống biển, biến mất hoàn toàn vào lúc 12 giờ 16 phút.

Astoria turned over on her port beam, rolled slowly, and settled by the stern, disappearing completely by 12:16.

WikiMatrix

21 Và chuyện rằng, sau khi chận đường chúng xong, họ liền chạy tới thành phố và đánh úp những quân còn ở lại để giữ thành, kết quả là họ đã giết chúng chết và chiếm lấy thành phố.

21 And it came to pass that when they had cut them off, they ran to the city and fell upon the guards who were left to guard the city, insomuch that they did destroy them and did take possession of the city.

LDS

Bây giờ nằm úp lại.

Now turn over.

OpenSubtitles2018.v3

Quân Monmouth tấn công Quân đội nhà vua vào ban đêm, nhằm đánh úp Quân đội nhà vua, nhưng bị đánh tan tác trong trận Sedgemoor.

Monmouth’s rebellion attacked the King’s forces at night, in an attempt at surprise, but was defeated at the Battle of Sedgemoor.

WikiMatrix

Sự kiện tàu phóng lôi Tomozuru bị lật úp vào năm 1934 đã buộc Hải quân phải đánh giá lại lượng vũ khí nặng được trang bị cho Hatsuharu và các lớp khác.

The capsizing of the torpedo boat Tomozuru in 1934 forced the Navy to re-evaluate the heavy armament of the Hatsuharu and other classes.

WikiMatrix

Ngài lật úp nó*+ và phân tán cư dân.

He turns it upside down*+ and scatters its inhabitants.

jw2019

Sau đó họ nói với tôi về một người nữa tên là Joseph Smith đã tìm thấy những tấm bằng vàng này được chôn ngay sân sau nhà anh ta, và anh ta cũng một hòn đá thần ngay ở đó mà anh ta cho vào mũ mình rồi úp mặt anh ta vào trong, chính điều này đã giúp anh ta dịch được những tấm bằng vàng từ chữ Ai Cập sang tiếng Anh.

Then they told me how this guy named Joseph Smith found those buried gold plates right in his backyard, and he also found this magic stone back there that he put into his hat and then buried his face into, and this allowed him to translate the gold plates from the reformed Egyptian into English.

ted2019

Giữa thân, có khoảng 28–46 hàng vảy lưng, tất cả đều lật úp rõ ràng trừ các hàng bên ngoài mỗi bên.

Midbody, there are 28–46 dorsal scale rows, all of which are strongly keeled except for the outer rows on each side.

WikiMatrix

Ngày mai em phải đối đầu với Hogarth. Và em không muốn bị đánh úp giống lúc nãy.

I have to face Hogarth tomorrow, and I don’t want to be caught off guard like I was just now.

OpenSubtitles2018.v3

Hai trong số các quả ngư lôi đã đánh trúng con tàu bên mạn trái, và Courageous bị lật úp và chìm trong vòng 15 phút với tổn thất nhân mạng 518 người trong đó có Thuyền trưởng.

Two of the torpedoes struck the ship on her port side, and she capsized and sank in 15 minutes with the loss of 518 of her crew, including her captain.

WikiMatrix

Tiếng Nói Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Cái chúng ta cần là tiếng nói của Người, thưa Bệ hạ.

It is your voice we need, Highness.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi từ bên trong có tiếng nói vọng ra: “Ai đó?”

Then from inside a voice replies, “Who is it?”

jw2019

Cẩn thận giữ lời ăn tiếng nói là một cách cho thấy chúng ta “muốn sự hòa-bình”.

Keeping our tongue in check is one way to show that we “stand for peace.”

jw2019

Nó có nghĩa là ‘tiếng nói con người’.

It likely means “talking man”.

WikiMatrix

Đáp Ứng với Tiếng Nói của Chúa

Responding to the Voice of the Lord

LDS

Những con đực trưởng thành có tiếng nói lớn nhất trong toàn bộ nhóm.

Adult males are the most vocal among the entire group.

WikiMatrix

Tiếng nói trong đoạn băng đó là của một cô bé 11 tuổi.

The voice on this tape, is coming from an 11 year old girl.

OpenSubtitles2018.v3

Trình tổng hợp Văn bản sang Tiếng nói EposName

Epos TTS speech synthesizer

KDE40.1

Ngôn ngữ thực sự là tiếng nói của di truyền.

Language really is the voice of our genes.

QED

Thánh thư là tiếng nói của Chúa.

They are the voice of the Lord.

LDS

Mọi tiếng nói của tôn giáo lẫn của thế tục đều cần thiết.

Neither religious nor secular voices should be silenced.

LDS

vậy con cũng có tiếng nói trong việc này và con không muốn đi.

Well, I get a say in this and I don’t want to go.

OpenSubtitles2018.v3

Bà bị mù, nhưng vẫn nhận ra tiếng nói của tôi.

She was blind, yet she recognized my voice.

LDS

Chiến thuật đàn áp mạnh tay của chính quyền sẽ không dập tắt nổi những tiếng nói đó.”

These voices will not be silenced by such heavy-handed tactics.”

hrw.org

Ngài có thể phán bằng tiếng nói của Ngài hoặc bằng tiếng nói của Đức Thánh Linh.

He may speak by His own voice or by the voice of the Holy Ghost.

LDS

Cái đẹp là một cách thức tự nhiên của sự biểu diễn từ xa để lên tiếng nói.

Beauty is nature’s way of acting at a distance, so to speak.

ted2019

Sự vô tội là một tiếng nói mạnh mẽ ở Gotham này, Bruce ạ

Innocent is a strong word to throw around Gotham, Bruce.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có thể thêm rằng đây là những tiếng nói lớn.

I might add that these are loud voices.

LDS

Thực tế, những bức ảnh trở thành vốn là tiếng nói của sự phản kháng.

In fact, these images became the voices of protest themselves.

ted2019

Khi tiếng nói đó cất lên, những người nam và người nữ khôn ngoan vâng theo.

When it speaks, wise men and women obey.

LDS

Nhưng điều chúng tôi trông đợi ở cô là tiếng nói lành mạnh, đáng tin của cô.

But what we’re looking for from you is your authentic, wholesome voice.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi có một tiếng nói phán cùng những người bắt giam họ:

Then came a voice, saying to their captors:

LDS

Bà ấy bảo những tiếng nói bà nghe là các thiên thần.

Angels was what she called her voices.

OpenSubtitles2018.v3

Đó là một tiếng nói hoàn toàn dịu dàng mà đã khuyến khích Connor đáp lại.

It was a voice of perfect mildness that encouraged Connor to respond.

LDS

Ruột Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Ruột cừu.

Sheep’s intestine.

OpenSubtitles2018.v3

13 Sau khi nghe một bài giảng tại hội nghị vòng quanh, một anh và người chị ruột của mình nhận ra rằng họ cần phải điều chỉnh cách đối xử với người mẹ sống riêng ở nơi khác đã bị khai trừ sáu năm.

13 After hearing a talk at a circuit assembly, a brother and his fleshly sister realized that they needed to make adjustments in the way they treated their mother, who lived elsewhere and who had been disfellowshipped for six years.

jw2019

“Vì người đàn bà há dễ quên được đứa con còn bú của mình, để đến nỗi không thương hại đến đứa con trai ruột thịt của mình hay sao?

“For can a woman forget her sucking child, that she should not have compassion on the son of her womb?

LDS

Chọn lọc dòng dõi là một ví dụ của độ phù hợp tổng thể trong đó kết hợp số của con sản xuất với số một cá nhân có thể đảm bảo việc sản xuất bởi hỗ trợ những người khác, như anh em ruột.

Kin selection is an instance of inclusive fitness, which combines the number of offspring produced with the number an individual can ensure the production of by supporting others, such as siblings.

WikiMatrix

Máu me lòng ruột.

Blood and guts.

OpenSubtitles2018.v3

Cảm xúc cuối cùng có thể đến từ ý nghĩ phải một lòng một dạ với cha/mẹ ruột.

That last reaction could be caused by your sense of loyalty to your absent parent.

jw2019

Ruột thừa ấy?

Her appendix?

OpenSubtitles2018.v3

Một ngày nọ, tôi thấy một cái lỗ trong một thân cây to, nên tôi tò mò nhìn vào bên trong và thấy rằng cái cây đó hoàn toàn rỗng ruột.

One day I saw a hole in the trunk of one of the huge trees, so I curiously looked inside and saw that the tree was completely hollow.

LDS

Họ là hai anh em ruột Môi-se và A-rôn, thuộc chi phái Lê-vi của Y-sơ-ra-ên.

They were the fleshly brothers Moses and Aaron, of Israel’s tribe of Levi.

jw2019

Ông có biết cha ruột cô bé không?

Did you know Marie’s birth father’?

OpenSubtitles2018.v3

Tùy theo vị trí của các ổ mô niêm mạc, có thể có một số các biến chứng khác chẳng hạn như gây ra sự kết dính, chảy máu hoặc tắc nghẽn đường ruột, cản trở chức năng của bàng quang và vỡ các ổ mô niêm mạc, là điều có thể khiến bệnh di căn.

Some other complications, depending on the location of the implants, can be the formation of adhesions, intestinal bleeding or obstruction, interference with bladder function, and rupture of implants, which can spread the disease.

jw2019

8 Minh họa về hai chị em ruột nêu bật một yếu tố khác có thể ảnh hưởng đến vị trí chúng ta sẽ có trong hội thánh.

8 An illustration of two young fleshly sisters highlights another factor that comes into play in determining the place we will occupy in the congregation.

jw2019

Sự tiến triển lạ lùng này cũng có thể là ý định nhằm hợp pháp hóa sự kế vị cuối cùng dành cho thái tử Leon, con của Eudokia Ingerina và được cho là con ruột của Mikhael.

This curious development may have been intended to legitimize the eventual succession to the throne of Eudokia Ingerina’s son Leo, who was widely believed to be Michael’s son.

WikiMatrix

Hãy tưởng tượng nỗi nhẹ nhõm của người mẹ ruột khi Sa-lô-môn phán quyết giao đứa bé cho bà và nói: “Ấy là mẹ nó”.—1 Các Vua 3:16-27.

Imagine the mother’s relief when Solomon awarded her the baby and said: “She is his mother.” —1 Kings 3:16-27.

jw2019

Vũ khiết giết người là một cây dao dài 5 inchs, vởi 3 inch bị bẻ cong, chuyên dùng để moi ruột của thú.

Murder weapon was a five-inch blade with a three-inch curvature, mainly used for gutting animals.

OpenSubtitles2018.v3

Cách đây vài năm một chị Nhân-chứng Giê-hô-va gọi điện thoại nói chuyện với người anh ruột của chị ở tại Long Island, tiểu-bang Nữu-ước.

SOME years ago one of Jehovah’s Witnesses telephoned her brother in Long Island, New York.

jw2019

Thay vì thế, bất kỳ người nam hoặc người nữ nào cũng có thể tìm được hạnh phúc thật khi là một tôi tớ trung thành của Đức Chúa Trời, chứ không phải do quan hệ ruột thịt hoặc có công trạng gì.

Rather, true happiness for any man or woman is found in being a faithful servant of God, not in any physical ties or accomplishments.

jw2019

If your children beg to remove the guts of the pumpkin – as many kids do – do n’t hand over a knife to do it .

EVBNews

Các nghiên cứu về ruột đã quan sát thấy tuyến trùng giun tròn Tictularia cristata và loài Hymenolepsis diminuta.

Studies of the intestines have observed the nematode Tictularia cristata and the cestode Hymenolepsis diminuta.

WikiMatrix

– Rối loạn tiêu hóa chẳng hạn như bệnh đường ruột

– Digestive disorders like celiac disease

EVBNews

Cô cũng biết thêm rằng mẹ ruột của Christian là một gái mại dâm.

Christian later tells Ana that his birth mother was a crack-addicted prostitute.

WikiMatrix

EVBNews

Nếu nghi ngờ bạn bị trào ngược dạ dày – thực quản , bác sĩ có thể chuyển bạn đến bác sĩ chuyên khoa dạ dày nhi , bác sĩ này chuyên điều trị cho trẻ con và thanh thiếu niên bị các bệnh về cơ quan dạ dày – ruột ( thực quản , dạ dày , ruột , và các cơ quan tiêu hoá khác ) .

If your doctor suspects you might have GERD , he or she may refer you to a pediatric gastroenterologist , a doctor who treats kids and teens who have diseases of the gastrointestinal system ( the esophagus , stomach , intestines , and other organs that aid in digestion ) .

EVBNews

nếu bạn nghĩ 20% thông tin di truyền trong mũi của bạn là nhiểu trong vùng tối sinh học nếu bạn nhìn vào ruột của mình phải co từ 40~50 lượng thông tin là vùng tối sinh học

If you think 20 percent of genetic information in your nose is a lot of biological dark matter, if we looked at your gut, up to 40 or 50 percent of that information is biological dark matter.

ted2019

+ 12 Chúa Giê-su thở dài não ruột và nói: “Sao thế hệ này lại tìm kiếm một dấu lạ?

+ 12 So he sighed deeply in his spirit and said: “Why does this generation seek a sign?

jw2019

Phường Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Vào ngày 14 tháng Tư, bà bị ép buộc tới trụ sở Ủy ban Nhân dân phường Hoa Lư ở thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai để thẩm vấn, và bị các nhân viên công lực đánh đập ở đó trước khi được cho về.

On April 14, she was forced to go to the headquarters of the People’s Committee of Hoa Lu ward in the city of Pleiku, Gia Lai province, for questioning, and beaten there by officials before being released.

hrw.org

Từ năm 2011 đến năm 2015, một sự thay đổi lớn đã được tiến hành, sau quyết định của Zeman thay thế khối phố của mình ở trong Lan Quế Phường, khiến một khu vực lớn của Lan Quế Phường trở thành công trường xây dựng.

Between 2011 and 2015, a massive change was underway, following Zeman’s decision to replace his block in Lan Kwai Fong.

WikiMatrix

Trong gia đình nói trên, cha mẹ của cặp vợ chồng trẻ kia viện lý do để bắt con họ ngưng học Kinh-thánh là vì họ không muốn làng xóm, phường khóm coi con họ là người kỳ cục hoặc ngừng giao thiệp.

In the family mentioned above, one of the reasons given by the parents for the young couple to stop their Bible study was that they did not want their children to be viewed as peculiar or to be ostracized from community activities.

jw2019

Tớ sẽ đến phường Amnesia với một nùi ảnh con tớ và nhẫn cưới

I’m going to an amnesia ward with a bunch of photos of my children and a wedding ring.

OpenSubtitles2018.v3

Hệ thống có 26 chi nhánh, phần lớn chi nhánh được đặt tên theo quận và phường nơi chúng tọa lạc.

There are 26 branches in the system, most of them named after the neighborhoods in which they are located.

WikiMatrix

Nhà ga nằm ở giữa phường Meguro và Ōta.

The station is right on the border between the wards of Meguro and Ōta.

WikiMatrix

Ồ, phường hội vệ sĩ, tốt lắm.

Oh, the lictors’guild, very good.

OpenSubtitles2018.v3

Deokjin-gu được chia thành 15 phường (dong).

Deokjin-gu is divided into 15 neighbourhoods (dong).

WikiMatrix

Tôi sẽ đưa bạn đến phường

I’ll take you to the ward

QED

Năm 1921, số lượng phường tăng lên 22.

In 1921 the number of the rioni increased to 22.

WikiMatrix

02 – Seoul và một phần của Gyeonggi-do (Gwacheon, Gwangmyeong và một vài phường của Goyang và Hanam) 031 – Gyeonggi-do 032 – Incheon và một phần của Gyeonggi-do (Bucheon và một vài cộng đồng Ansan) 033 – Gangwon-do 041 – Chungcheongnam-do 042 – Daejeon và một phần của Chungcheongnam-do (Gyeryong) 043 – Chungcheongbuk-do 044 – Thành phố Sejong 049 – Khu công nghiệp Kaesong 051 – Busan 052(2) – Ulsan 053 – Daegu và một phần của Gyeongsangbuk-do (Gyeongsan) 054 – Gyeongsangbuk-do 055 – Gyeongsangnam-do và một vài phường của Ulsan 061 – Jeollanam-do 062 – Gwangju 063 – Jeollabuk-do 064-7xx – Jeju-do Nó không cần thiết quay tiền tố của bất kì hãng nào trước khi gọi thực hiện cuộc gọi nội địa đường dài.

02 – Seoul and parts of Gyeonggi-do (Gwacheon, Gwangmyeong and some neighborhoods of Goyang and Hanam) 031 – Gyeonggi-do 032 – Incheon and parts of Gyeonggi-do (Bucheon and some insular communities of Ansan) 033 – Gangwon-do 041 – Chungcheongnam-do 042 – Daejeon and a part of Chungcheongnam-do (Gyeryong) 043 – Chungcheongbuk-do 044 – Sejong City 049 – Kaesong Industrial Region 051 – Busan 052 – Ulsan 053 – Daegu and a part of Gyeongsangbuk-do (Gyeongsan) 054 – Gyeongsangbuk-do 055 – Gyeongsangnam-do and a few neighborhoods of Ulsan 061 – Jeollanam-do 062 – Gwangju 063 – Jeollabuk-do 064 – Jeju-do It is not necessary to dial any carrier prefix before making a domestic long-distance call.

WikiMatrix

Tôi đã có các vệ tinh trinh sát khắp phường.

I’ve got nat recon satellites all over the ward.

OpenSubtitles2018.v3

Chiến thắng đáng được ghi nhận nhất của Jo Chihunn vào năm 1974 là trong cuộc thi Nihon Ki-in Championship lần thứ 22, đặc biệt vì ông vừa bị đánh bật ra khỏi vòng loại giải Bản nhân phường bởi Kojima Takaho.

His most significant accomplishment of 1974 was qualifying for the 22nd Nihon Ki-in Championship, especially since this came after being beaten out of the Honinbo preliminaries by Takaho Kojima.

WikiMatrix

Đồng thời, trụ sở được chuyển đến Phường Katsushika ở Tokyo.

At the same time, the headquarters was moved to Katsushika Ward in Tokyo.

WikiMatrix

Và giờ thì ở chỗ làm ai cũng nghĩ em là phường bán trôn mua chức.

And now everyone at work thinks I’m an evil, ladder-climbing whore.

OpenSubtitles2018.v3

Hãy lưu ý đến những lời sau của người viết Thi thiên: “Con không ngồi chung với phường gian dối, tránh bọn che giấu bộ mặt thật mình” (Thi thiên 26:4).

Notice what the psalmist said: “I do not associate with deceitful men, and I avoid those who hide what they are.”

jw2019

Cho đồ thì y = f( x ) như hình tìm phường trình các tiệm cận đứng

Given the graph of y equals f of x pictured below, determine the equations of all vertical asymptotes.

QED

Hiện đô thị Lantawan còn 25 phường trên đảo Basilan.

The municipality now only consists of 25 barangays found on Basilan Island.

WikiMatrix

Trong một thời gian dài chưa có sân nhà họ thi đấu ở một vài sân khác nhau như Sân vận động Quốc gia Yoyogi, Sân vận động bóng đá Quốc gia Nishigaoka, Sân vận động phường đặc biệt Edogawa, và Sân vận động Olympic Park Komazawa , bắt đầu từ năm 2001 họ cuối cùng cũng tìm được sân nhà lâu dài.

For a long time it did not have a home stadium of its own and played at various football fields such as the National Yoyogi Stadium, the National Nishigaoka Football Field, Edogawa Special Ward Stadium, and the Komazawa Olympic Park Stadium, but in 2001 it finally found a permanent home.

WikiMatrix

Ngày 13 tháng Năm, các nhân viên công lực hành hung bà ở trụ sở công an phường Hoa Lư.

On May 13, officials physically assaulted her at Hoa Lu ward police headquarters.

hrw.org

Vào ngày 9 tháng 11 năm 1997, nhánh tới Mangfallplatz được khai mạc, có bốn nhà ga mới và chạy tới phường Untergiesing.

On 9 November 1997, the branch to Mangfallplatz was opened, which consists of four new stations and connects to the Untergiesing district.

WikiMatrix

Chiều 7 tháng 8, nghe thông tin bão Mangkhut ảnh hưởng tới Hải Phòng, một thiếu niên tên là Phạm Thanh Sơn (16 tuổi, trú tại phường Đằng Giang, quận Ngô Quyền) cùng 3 người bạn đi 2 xe máy xuống bờ biển Đồ Sơn xem bão.

In the afternoon of August 7, hear the storm Mangkhut information affecting Hai Phong, a teenager named Pham Thanh Son (16 years old, resident of Dang Giang Ward, Ngo Quyen District) and 3 friends take two motorbikes to Do Son watching storms.

WikiMatrix

Các khu vực vùng cao của thành phố bị cắt ngang qua nhiều khe núi sâu phá vỡ các thành phố thành khu vực phường tự nhiên.

The city’s highland areas are cut across by many deep ravines that break up the city into natural neighborhoods.

WikiMatrix

Chúa Giê-su gọi những kẻ buôn bán ấy là phường “trộm cướp”, rất có thể vì họ đã đổi tiền với phí cao và bán đồ với giá cắt cổ.

Jesus called the merchants “robbers,” likely because they charged exorbitant prices or fees for their services.

jw2019

Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2016. ^ Tổng của các quần thể phường 6.823 (Chorley East), 6.651 (Chorley North East), 5.961 (Chorley North West), 6.635 (Chorley South East) và 8.597 (Chorley South West), tất cả được truy cập vào ngày 25 tháng 8 năm 2015, Dữ liệu điều tra dân số Anh. ^ Institute for Name-Studies, University of Nottingham (2012).

The sum of the ward populations 6,823 (Chorley East), 6,651 (Chorley North East), 5,961 (Chorley North West), 6,635 (Chorley South East) and 8,597 (Chorley South West), all accessed 25 August 2015, UK Census Data.

WikiMatrix

Bạn đang xem bài viết Úp Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023 trên website Tvzoneplus.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!